Học từ vựng - Nghề liên quan đến nghệ thuật
Thứ Bảy, 25 tháng 7, 2015
Hướng dẫn học từ vựng - Nghề liên quan đến nghệ thuật mà bạn cần biết tới hiện nay
![]() |
| từ vựng liên quan đến nghệ thuật |
Chữ Kanji
|
Chữ Hiragana
|
Phiên âm
|
Tiếng Việt
|
美容師
|
びようし
|
biyoushi
|
Tạo mẫu tóc
|
画家
|
がか
|
gaka
|
Họa sỹ
|
芸術家
|
げいじゅつか
|
geijutsuka
|
Nghệ sỹ
|
写真家
|
しゃしんか
|
shashinka
|
Nhiếp ảnh
|
作家
|
さっか
|
sakka
|
Nhà văn
|
演出家
|
えんしゅつか
|
enshutsukan
|
Nhà sản xuất / Đạo diễn
|
選手
|
せんしゅ
|
sakka- senshu
|
Cầu thủ bóng đá
|
演説家
|
えんぜつか
|
enzetsuka
|
Nhà hùng biện
|
建築家
|
けんちくか
|
kenchikuka
|
Kiến trúc sư
|
調理師
|
ちょうりし
|
chourishi
|
Đầu bếp
|
記者
|
きしゃ
|
kisha
|
Phóng viên
|
ジャーナリスト
|
ja-narisuto
|
Nhà báo
|
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ du học nhật bản của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009 | 043.6344.008
Bài liên quan
Home
Comments[ 0 ]
Đăng nhận xét