Từ vựng sơ cấp bài 6 - Học tiếng nhật - Du học nhật bản
Thứ Tư, 29 tháng 7, 2015
Học tiếng nhật sơ cấp - Từ vựng sơ cấp bài 6 mà bạn cần biết và học thuộc đển tăng thêm vốn từ vựng cho bản thân hiện nay
![]() |
| Học tiếng nhật bài 6 |
1. たべる:ăn
2. のむ:uống
3. すう:hút thuốc
4. みる:xem
5. きく:nghe, hỏi
6. よむ:đọc
7. かく:viết
8. かう:mua
9. とる;chụp ,lấy
10. する:làm
11. あう:gặp
12. ごはん:cơm
13. あさごはん:cơm sáng
14. ひるごはん:cơm trưa
15. ばんごはん:cơm tối
16. パン:bánh mì
17. たまご:trứng
18. にく:thịt
19. さかな:cá
20. やさい:rau
21. くだもの:trái cây
22. みず:nước
23. おちゃ:trà
24. こうちゃ:hồng trà
25. ぎゅうにゅう:sửa
26. ジュース:nước trái cây
27. ビール:bia
28. おさけ:rượu
29. ビデオ:băng hình
30. えいが:phim ảnh
31. CD:đĩa cd
32. てがみ:thư
33. レポート;báo cáo
34. しゃしん:hình
35. みせ:tiệm
36. レストラン:nhà hàng
37. にわ:vườn
38. しゅくだい:bài tập
39. テニス:tenis
40. サッカー:bóng đá
41. おはなに:ngắm hoa
42. いっしょに:cùng với
43. ちょっと:một chút
44. いつも:luôn luôn
45. ときどき:thỉnh thoảng
46. それから:sau đó
47. ええ:vâng
Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax: 043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382
Bài liên quan
Home
Comments[ 0 ]
Đăng nhận xét