Từ vựng sơ cấp bài 7 - Học Tiếng Nhật - Du học Nhật Bản
Thứ Tư, 29 tháng 7, 2015
Học tiếng nhật sơ cấp - Từ vựng sơ cấp bài 7 bạn nên biết để tăng thêm vốn từ vựng tiếng nhật cho bản thân mình hiện nay
2. おくる:gửi
3. あげる:tặng
4. もらう:nhận
5. かす:cho mượn
6. かりる: mượn
7. おしえる;dạy
8. ならう:học
9. かける:mang
10. て:tay
11. はし:cầu
12. スプーンmuỗng
13. ナイフ:con dao
14. フォーク:nĩa
15. はさみ:cái kéo
16. ファクス:máy fax
17. ワープロ:máy đánh chữ
18. パソコン:máy tính
19. パンチ:ghế ngồi
20. ホッチキス:kim bấm
21. セロテープ:băng keo nhựa
22. けしゴム:cục tẩy
23. かみ:tóc
24. はな:hoa
25. シャツ:áo sơ mi
26. プレゼント:quà tặng
27. にもつ:hàng hóa
28. おかね:tiền
29. きっぷ:vé (tàu ,xe)
30. クリスマス:Lễ Giáng sinh
31. ちち:cha mình
32. はは:mẹ mình
33. おとうさん:cha (anh)
34. おかあさん:mẹ(anh)
35. もう:đã rồi
36. まだ:vẫn còn, vẫn chưa
37. これから:từ bây giờ
38. ごめんださい:xin lỗi
39. いらっしゃい:xin mời
40. いってきます:tôi đi đây
41. しつれします:xin thất lễ
42. りょこう:du lịch
43. おみやげ:quà lưu niệm
44. ヨーロッパ:Châu Âu
Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax: 043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382
Bài liên quan
Home
Comments[ 0 ]
Đăng nhận xét