Những tin tức du học nhật bản mà bạn nên biết hiện nay

Học Tiếng Nhật Miễn Phí Cùng Kaori

23:14 |
Trải nghiệm học tiếng nhật ngay hôm nay

Bạn mong muốn tìm hiểu về Nhật Bản và những nét văn hóa đặc trưng ở Nhật?
Bạn muốn học tiếng Nhật nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
Bạn muốn học phát âm chuẩn như người bản ngữ?
Bạn muốn tìm hiểu và trải nghiệm văn hóa nhật hiện nay mà chưa tìm được nơi nào học tập phù hợp?
Bạn muốn tìm hiểu về con người nhật bản sống và làm việc như thế nào?
ĐĂNG KÝ NGAY TẠI FORM: http://goo.gl/forms/2YWp2J94k2


Thật đơn giản, bạn hãy nhanh tay đăng ký lớp học “HỌC TIẾNG NHẬT MIỄN PHÍ CÙNG KAORI”.

Tham gia lớp học bạn sẽ được:
• Tìm hiểu về tiếng Nhật, học bảng chữ cái, học các câu giao tiếp đơn giản đến phức tạp nhất…
• Tiếp cận phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả, lý thú.
• Được tìm hiểu về văn hóa Nhật Bản cũng như đất nước con người Nhật.


Nét truyền thống Nhật Bản
Món ăn truyền thống Nhật bản

THÔNG TIN LỚP HỌC:
• Dành cho các bạn bắt đầu học tiếng Nhật
• Ngày Học: Thứ 7 - Chủ Nhật hàng tuần
Lớp Sáng: 08h00 - 10h00.
Lớp Chiều: 14h00 - 16h00
• Địa điểm học: TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG THIẾU NHI TRUNG ƯƠNG
• Địa chỉ: Số 2 Bình Minh, Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
• Liên Hệ:     Cô Hằng 098.551.7675
                     Cô Huyền: 098.712.8038
ĐĂNG KÝ NGAY TẠI FORM: http://goo.gl/forms/2YWp2J94k2

Công ty Cổ Phần Kaori – Chắp cánh ước mơ du học Nhật Bản
Địa Chỉ: Ô 11, Lô 5, Tổ 44, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
SĐT: 0462 591 410
Email: hoanghai0407@gmail.com



Công ty Cổ phần KAORI tiền thân là Công ty TNHH Thương mại KAORI, được thành lập vào ngày 04/07/2008 với mục tiêu ban đầu là dịch thuật song ngữ Việt-Nhật và tiến hành các thủ tục Tư vấn, khảo sát và các thủ tục pháp lý ban đầu cho các Doanh nghiệp Nhật bản đến Việt nam đầu tư sản xuất. Công ty được Ủy quyền tuyển sinh của các trường học Uy tín từ khắp các vùng miền của Nhật bản, đặc biệt là các trường thuộc Hệ thống Giáo dục của chính phủ Nhật tại thủ đô Tokyo.
Tháng 1 năm 2009 những Du học sinh đầu tiên của Công ty đặt chân đến Đất nước mặt trời mọc khởi đầu cho quá trình học tập, xây dựng những bước đi đầu tiên trong việc tạo dựng tương lai cho bản thân

Công ty Cổ phần Kaori là công ty phái cử du học tình đến 07/2015 đã có 07 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực phái cử du học và đã đưa tổng cộng 826 bạn học sinh sang Nhật du học thực hiện ước mơ du học Nhật bản của mình. 

Hiện nay do nhu cầu thị trường ngày càng mở rộn và công ty cổ phần Kaori muốn truyền tải thông điệp tới nhiều người hơn đặc biệt là các bạn trẻ tại việt nam có cơ hội, sống, học tập và làm việc tại môi trường Nhật bản. Công ty Cổ phần Kaori đã kết hợp với Trung Tâm Hoạt Động Thiếu Nhi Trung Ương để mở lớp đăng ký học tiếng nhât, giao lưu văn hóa Việt - Nhật và đặc biệt là tìm hiểu đất nước con người Nhật Bản.
- Nhật bản là đất nước có nền kinh tế đứng thứ 3 thế giới với 127,1 triệu người (số liệu 2014) và diện tích là 379.954 km².
- Nền văn hóa Nhật bản vẫn giữ được nét truyền thống lâu đời, được thế giới công nhận là hàng đầu thế giới
- Đất nước Nhật bản có hệ thống giáo dục hàng đầu thế giới hiện nay về mọi mặt
- Đặc biệt hiện nay đất nước Nhật bản đang thiếu hụt nguồn nhân lực cực kỳ lớn do già hóa dân số nhanh chóng. 
Và còn nhiều điều khác nữa mà Nhật bản vẫn đang ẩn mình trong thế giới hiện đại.
===> Bạn muốn biết hãy đăng ký ngay hôm nay để trải nghiệm về đất nước Nhật bản cũng như giao lưu văn hóa Việt - Nhật

Kinh nghiệm để bạn Học chữ Kanji hiệu quả hiện nay

01:07 |

Kinh nghiệm để bạn Học chữ Kanji hiệu quả hiện nay. Bạn cần chú ý những điều sau để có thể học tốt hơn 


Học chữ Kanji là một việc tương đối “khó nhằn” đối với mọi người học tiếng Nhật ở bất kì trình độ nào. Càng học thì danh sách chữ kanji càng dài, càng nhiều nét, vậy thì học làm sao để chúng ta có thể nhớ chính xác cách viết, ý nghĩa của mỗi chữ Kanji. Sau đây là những kinh nghiệm được rút ra từ thực tế.

Về cấu trúc chữ Kanji. Chữ Kanji trong tiếng Nhạt hầu hết được tạo từ 2 thành phần: Phần bộ (Chỉ ý nghĩ của chữ) và phần Âm (chỉ âm đọc). Một sai lầm mà người học Kanji thường mắc phải đó là bỏ qua việc học bộ thủ. Mọi chữ Kanji đều là sự kết hợp của 214 bộ thủ. Học bộ thủ không khiến các bạn mất thêm nhiều thời gian mà đó chính là một phương pháp để bạn rút ngắn thời gian và giúp ghi nhớ kanji một cách khoa học hơn.

Học Kanji, theo mình cái đầu tiên nên học đó là học âm Hán _ Việt, việc học âm Hán _Việt đem lại vô vàn lợi ích cho người học Kanji, nó có thể giúp người học nhớ âm ON, nếu như trong bài đọc mình gặp từ ghép từ Kanji không biết chính xác nghĩa từ ấy mà mình biết âm Hán – Việt thì mình có thể suy luận được nghĩa của nó. Xác suất đúng là khá cao.

Chúng ta nên phân biệt, học và ghi chú những chữ Kanji gần nhau chỉ thay một bộ là thành chữ khác, cách học này giúp chúng ta không bị nhầm lẫn về sau này. Ví dụ chữ thanh 青, đúng một mình nó là màu xanh , thêm bộ tâm đằng trước thì lại thành là chữ tình 情 (trong ái tình), lại thêm bộ Nhật vào chữ thanh thì ra chữ tình 晴 (trời trong xanh , trời đẹp), thay chữ nhật thành 3 chấm thủy thì lại thành chữ Tinh 清 (trong tinh khiết) , muốn thanh thành Tinh 精 ( trong tinh hoa) thì chỉ cần thêm vào bộ Mễ(gạo, nước Mỹ) .

Khi gặp một chữ Kanji mà mình không nhớ thì phải tra ngay, các bạn nên cài phần mềm từ điển vào điện thoại để khi gặp có thể tra ngay.

Và sau cùng chúng ta phải ôn lại mỗi ngày, trí nhớ đơn giản là sự lặp lại, các bạn đọc thuộc nhuần nhuyễn đến mức đọc xuôi cũng okie đọc ngược cũng okie. Cách học của mình khi ôn tập Kanji đó là làm những flashcard, dễ học, dễ nhớ.

Hoc từ vựng bài số 13 - Học tiếng nhật - Du học Nhật Bản

20:39 |

Học từ vựng tiếng nhật sơ cấp bài số 13 mà bạn cần biết để chuẩn bị cho quá trình du học nhật bản của mình hiện nay


つける: bật

けす:  tắt

あける:mở

しめる;  buộc thắt ,cột lại, đóng lại

いそぐ: vội vàng ,cấp bách

まつ: chờ đợi

とめる: dừng lại

まがる: uốn cong, quẹo

もつ; cầm, nắm

とる: bắt, chụp hình

てつだう; giúp đỡ

よぶ: gọi

はなす: trò chuyện

みせる: xem, nhìn

おしえる; dạy

はじめる: bắt đầu

ふる:mưa

コピーする:sao chép

エアコン:máy điều hòa

パスポート: sổ hộ chiếu

なまえ:  tên

じゅうしょ: đia chỉ

ちず: bản đồ

しお: muối

さとう: đường

よみかた:cách đọc

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Học từ vựng bài số 12 - Học tiếng nhật - Du học Nhật bản

20:02 |

Học tiếng nhật sơ cấp - Học từ vựng bài số 12 mà bạn cần biết hiện nay để bạn có thể nắm vững thêm từ vựng nhật ngữ để bạn có thể du học nhật bản.


あそぶ; chơi đùa

およぐ:    bơi lội

むかえる;    đưa đón

つかれる:    mệt mỏi

だす;    giao nộp

はいる:    vào, bỏ vào

でる:    ra ngoài

けっこんする:    kết hôn

かいものする:    mua sắm

しょくじする:    dùng bữa

さんぽする:    đi dạo

たいへんな:    vất vả

ほしい:    muốn

さびしい;    buồn

ひろい:    rộng

せまい:    hẹp

しやくしょ:    ủy ban

プール:    hồ bơi

かわ:    sông

けいざい:    kinh tế

びじゅつ:    mỹ thuật

つり:    việc câu cá

スキー:    trượt tuyết

かいぎ:    hội họp

とうろく:    đăng kí

しゅうまつ:    cuối tuần

なにか;    cái gì

どこか:    chỗ nào đó

おなかがすきました:    đói bụng

おなかがいっぱいです:    no rồi

のどがかわきました:    khát nước

そうですか:     thế à

そう しましょう:    làm như vậy nha

ていしょく:    cơm suất,cơm phần

ぎゅうどん;    cơm thịt bò

べつべつに:    riêng biệt

ロシア    nước Nga

つるや:    tên một nhà giả tưởng

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Học từ vựng bài số 11 - Học tiếng nhật - Du học nhật bản

19:12 |

Học tiếng nhật sơ cấp - Học từ ựng bài số 11 mà bạn cần biết để nâng cao trình độ bản thân, giúp ích cho bạn thêm kiến thức và có thể đi du học nhật bản được


かんたんな:     đơn giản

ちかい:    gần

とおい:    xa

はやい:    nhanh

おそい:    chậm

おおい:    nhiều

すくない:    ít

あたたかい:    ấm áp

すずしい:    mát mẽ

あまい:    ngọt

からい:    cay

おもい:    nặng

かるい:    nhẹ

いい:    tốt

きせつ:    mùa

はる    mùa xuân

なつ:    mùa hè

あき:    mùa thu

ふゆ:    mùa đông

てんき:    thời tiết

あめ:    mưa

ゆき:     tuyết

くもり:    mây

ホテル:    khách sạn

くうこう:    hàng không

うみ:    biển

かい:    thế giới

パーテイー:    tiệc

まつり:     lễ hội

しけん:    kỳ thi

すきやき:    món thịt bò nấu rau

さしみ:    món gỏi cá sống

すし:    món cá sống

てんぷら:    món tôm chiên

いけばな:    nghệ thuật cắm hoa

もみじ:    lá đỏ

どちら:    cái nào

どちらも:    cả hai

ずっと:    suốt

はじめて:    lần đầu tiên

ただいま:    tôi đã về

おかえりなさい:    anh về đấy à

すごいですね:    tuyệt vời quá nhỉ

でも:    nhưng mà

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Học từ vựng bài số 10 - Học Tiếng nhật -Du học nhật bản

18:59 |

Học tiếng nhật sơ cấp - từ vựng tiếng nhật bài số 10 mà chúng tôi muốn hướng dẫn tới quý vị và các bạn những bài từ vựng tiếng nhật mà cần thiết dành cho các bạn hiện nay để có thể đi du học nhật bản được


ひとつ:    một cái

ふたつ:    hai cái

みっつ:    ba cái

よっつ:    bốn cái

いつつ:    năm cái

むっつ:    sáu cái

ななつ:    bảy cái

やっつ:    tám cái

ここのつ:    chín cái

とお:    mười

いくつ:    mấy cái

ひとり:    một người

ふたり:    hai người

―だい:     ~ cái

―まい:    ~ tờ,tấm

―かい:    ~ lần

―にん:    ~ người

りんご:     quả táo

みかん:    quả quýt

サンドイッチ:    bánh sanwich

カレー:     cari

アイスクリーム:    kem

きって:    tem

はがき:    bưu thiếp

ふうとう:    phong thư

そくたつ:    gửi nhanh

かくとめ:    gửi đảm bảo

エアメール:    gửi bằng đường hàng không

ふなびん:    gửi bằng đuòng tàu

りょうしん:    cha mẹ

きょうだい:    anh em

あに:    anh trai

おにいさん:    anh trai (bạn)

あね:    chị gái

おねえさん:    chị gái (bạn)

おとうと:    em trai

おとうとさん:    em trai(bạn)

いもうと:    em gái

いもうとさん:    em gái(bạn)

がいこく:    nước ngoài

―じかん:    ~tiếng

―しゅうかん:    ~tuần

―かげつ:    ~tháng

―ねん:    ~năm

~ぐらい:    ~khoảng bao nhiêu

どのぐらい:    bao lâu

ぜんぶで:    toàn bộ

みんな:    mọi người

~だけ:    chỉ

~ いらっしゃませ:    xin mời

いっていらっしゃ:    anh đi nhé

いってまいります:    tôi đi đây

それから:     sau đó ,tiếp nữa

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Học từ vựng bài 9 - Học Tiếng Nhật - Du học nhật bản

18:42 |

Học tiếng nhật sơ cấp - Học từ vưng bài 9. Chúng tôi giới thiệu đến các bạn những từ vựng mà bạn cần biết tới hiện nay. Để các bạn nắm thêm kiến thức


わかる:    hiểu ,nắm được

ある:    có

すきな:    thích

きらいな:    ghét

じょうずな:    giỏi

へたな:    dở

りょうり:    món ăn,việc nấu ăn

のみもの:    nước uống

スポーツ:    thể thao

やきゅう:    môn dã cầu

ダンス:    nhảy múa

おんがく:    nhạc

うた:    bài hát

クラシック:    nhạc cổ điển

ジャズ:    nhạc jazz

コンサート:    buổi hòa nhạc

カラオケ:    karaoke

かぶき:    một loại ca nhạc truyền thống của nhật

え:    tranh ảnh

じ:    chữ

かんじ:    chữ hán

ひらがな:     chữ hiragana

かたかな:    chữ katakana

ローマじ:    chữ la mã

こまかい おかね:     tiền lẻ

チケット:    vé

じかん:    thời gian

ようじ:    công việc riêng, việc bận

やくそく:    cuộc hẹn, lời hứa

ごじゅじん:    chồng

おっと:    chồng

おくさん:    vợ

つま:    vợ

こども:    con

よく:    tốt ,rỏ

だいたい:    đại khái

たくさん:    rất nhiều

すこし:    một chút

ぜんぜん:    hoàn toàn ….không

はやく:     nhanh

どうして:    tại sao

ざんねんです:    đáng tiếc

もしもし:    alô alô

また こんど おねがいします:xin làm ơn lần sau nhé.

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Từ vựng sơ cấp bài 8 - Học Tiếng Nhật - Du học nhật bản

18:34 |

Học tiếng nhật sơ cấp - Từ vựng bài 8. Bạn cần học thêm các từ vựng để nắm vững kiến thức từ vựng trước khi sang nhật du học hiện nay



1.    ハンサムな:đẹp trai

2.    きれいな:đẹp

3.    しずかな:im lặng

4.    にぎやかな:ồn ào

5.    ゆうめいな:nổi tiếng

6.    しんせつな:thân thiết

7.    げんきな:khỏe mạnh

8.    ひまな:rảnh rỗi

9.    べんりな:tiện lợi

10.    すてきな:đáng yêu

11.    おおきい:lớn

12.    ちいさい:nhỏ

13.    あたらしい:mới

14.    ふるい:cũ

15.    いい:tốt

16.    わるい:xấu

17.    あつい:dày

18.    さむい:lạnh

19.    つめたい:lạnh

20.    むずかしい:khó

21.    やさしい;dễ

22.    たかい:cao,đắt

23.    やすい:rẻ

24.    ひくい:thấp

25.    おもしろい:thú vị

26.    おいしい:ngon

27.    いそがしい:bận rộn

28.    たのしい:vui vẻ

29.    しろい:trắng

30.    くろい:đen

31.    あかい:đỏ

32.    あおい:xanh

33.    さくら:hoa anh đào

34.    やま:núi

35.    まち:phố

36.    たべもの:thức ăn

37.    くるま:xe hơi

38.    ところ:chổ, nơi chốn

39.    りょう:kiến túc xá

40.    べんきょう:học tập

41.    せいかつ:sinh hoạt

42.    しごと:công việc

43.    どう:như thế nào

44.    とても:rất

45.    あまり:khá,không lắm

46.    そして:và, rồi thì

47.    おげんきですか:bạn có khỏe không

48.    そうですね;vậy à

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Từ vựng sơ cấp bài 7 - Học Tiếng Nhật - Du học Nhật Bản

01:37 |

Học tiếng nhật sơ cấp - Từ vựng sơ cấp bài 7 bạn nên biết để tăng thêm vốn từ vựng tiếng nhật cho bản thân mình hiện nay


1.    きる:cắt
2.    おくる:gửi
3.    あげる:tặng
4.    もらう:nhận
5.    かす:cho mượn
6.    かりる: mượn
7.    おしえる;dạy
8.    ならう:học
9.    かける:mang
10.    て:tay
11.    はし:cầu
12.    スプーンmuỗng
13.    ナイフ:con dao
14.    フォーク:nĩa
15.    はさみ:cái kéo
16.    ファクス:máy fax
17.    ワープロ:máy đánh chữ
18.    パソコン:máy tính
19.    パンチ:ghế ngồi
20.    ホッチキス:kim bấm
21.    セロテープ:băng keo nhựa
22.    けしゴム:cục tẩy
23.    かみ:tóc
24.    はな:hoa
25.    シャツ:áo sơ mi
26.    プレゼント:quà tặng
27.    にもつ:hàng hóa
28.    おかね:tiền
29.    きっぷ:vé (tàu ,xe)
30.    クリスマス:Lễ Giáng sinh
31.    ちち:cha mình
32.    はは:mẹ mình
33.    おとうさん:cha (anh)
34.    おかあさん:mẹ(anh)
35.    もう:đã rồi
36.    まだ:vẫn còn, vẫn chưa
37.    これから:từ bây giờ
38.    ごめんださい:xin lỗi
39.    いらっしゃい:xin mời
40.    いってきます:tôi đi đây
41.    しつれします:xin thất lễ
42.    りょこう:du lịch
43.    おみやげ:quà lưu niệm
44.    ヨーロッパ:Châu Âu

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Từ vựng sơ cấp bài 6 - Học tiếng nhật - Du học nhật bản

01:33 |

Học tiếng nhật sơ cấp - Từ vựng sơ cấp bài 6 mà bạn cần biết và học thuộc đển tăng thêm vốn từ vựng cho bản thân hiện nay

Học tiếng nhật bài 6

1.    たべる:ăn

2.    のむ:uống

3.    すう:hút thuốc

4.    みる:xem

5.    きく:nghe, hỏi

6.    よむ:đọc

7.    かく:viết

8.    かう:mua

9.    とる;chụp ,lấy

10.    する:làm

11.    あう:gặp

12.    ごはん:cơm

13.    あさごはん:cơm sáng

14.    ひるごはん:cơm trưa

15.    ばんごはん:cơm tối

16.    パン:bánh mì

17.    たまご:trứng

18.    にく:thịt

19.    さかな:cá

20.    やさい:rau

21.    くだもの:trái cây

22.    みず:nước

23.    おちゃ:trà

24.    こうちゃ:hồng trà

25.    ぎゅうにゅう:sửa

26.    ジュース:nước trái cây

27.    ビール:bia

28.    おさけ:rượu

29.    ビデオ:băng hình

30.    えいが:phim ảnh

31.    CD:đĩa cd

32.    てがみ:thư

33.    レポート;báo cáo

34.    しゃしん:hình

35.    みせ:tiệm

36.    レストラン:nhà hàng

37.    にわ:vườn

38.    しゅくだい:bài tập

39.    テニス:tenis

40.    サッカー:bóng đá

41.    おはなに:ngắm hoa

42.    いっしょに:cùng với

43.    ちょっと:một chút

44.    いつも:luôn luôn

45.    ときどき:thỉnh thoảng

46.    それから:sau đó

47.    ええ:vâng

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Từ vựng sơ cấp bài 5 - Học Tiếng Nhật - Du học Nhật Bản

01:28 |

Học tiếng nhật sơ cấp -  Từ vựng sơ cấp bài 5 mà bạn nên tìm hiểu để có vốn từ vựng tiếng nhật tốt hơn hiện nay


1.    いく:đi
2.    くる:đến
3.    かえる:về
4.    がっこう:trường học
5.    スーパー:siêu thị
6.    えき:nhà ga
7.    ひこうき:máy bay
8.    ふね:tàu
9.    でんしゃxe điện:
10.    ちかてつ:tàu điện ngầm
11.    しんかんせん:tàu cao tốc
12.    バス:xe buýt
13.    タクシー:xe taxi
14.    じてんしゃ:xe đạp
15.    あるいて:đi bộ
16.    ひと:người
17.    ともだち:bạn bè
18.    かれ:anh ấy
19.    かのじょ:cô ấy
20.    かぞく:gia đình
21.    ひとりで:một mình
22.    せんしゅう:tuần trước
23.    こんしゅう:tuần này
24.    らいしゅう:tuần sau
25.    せんげつ:tháng trước
26.    こんげつ:tháng này
27.    らいげつ:tháng sau
28.    きょねん:năm ngoái
29.    ことし:năm nay
30.    らいねん:năm sau
31.    いつ:khi nào
32.    たんじょうび:sinh nhật
33.    ふつう:bình thường
34.    きゅうこう:tàu nhanh
35.    とっきゅう:tàu rất nhanh
36.    つぎの:kế tiếp

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Từ vựng sơ cấp bài 4 - Học tiếng nhật căn bản - Du học nhật bản

19:06 |
Chúng tôi hướng dẫn một số từ vựng sơ cấp bài 4 mà bạn nên biết hiện nay - Du học nhật bản

1.    おく:đặt, để 2
.    ねる;ngủ
3.    はたらく:làm việc
 4.    やすむ:nghỉ ngơi
5.    べんきょうする:học tập
6.    おわる:kết thúc
7.    デパート:thương xá
8.    ぎんこう:ngân hàng
9.    ゆうびんきょく:bưu điện
10.    としょかん:thư viện
11.    びじゅつかん:triễn lãm
12.    いま:bây giờ
13.    はん:phân nửa
14.    なんじ:mấy giờ
15.    なんぷん:mấy phúc
16.    ごぜん:buổi sáng
17.    ごご:buổi chiều
18.    あさ:sáng
19.    ひる:buổi trưa
20.    ばん:buổi tối
21.    よる:buổi tối
22.    おととい;hôm kia
23.    きのう:hôm qua
24.    あした:ngày mai
25.    あさって:ngày mốt
26.    けさ:sáng nay
27.    こんばん:tối nay
28.    やすみ:nghỉ
29.    ひるやすみ:nghỉ trưa
30.    まいあさ:mỗi sáng
31.    まいばん:mỗi tối
32.    まいにち:mỗi ngày
33.    まいしゅ:mỗi tuần
34.    まいげつ:mỗi tháng
35.    まいねん:mỗi năm

Thứ:_ようび

1.    げつようび:thứ hai
2.    かようび:thứ ba
3.    すいようび:thứ tư
4.    もくようび:thứ năm
5.    きんようび:thứ sáu
6.    どようび:thứ bảy
7.    にちようび:chủ nhật

Ngày :にち 

1.    ついたち:mùng 1
2.    ふつか:mùng 2
3.    みっか:mùng 3
4.    よっか:mùng 4
5.    いつか:mùng 5
6.    むいか:mùng 6
7.    なのか:mùng 7
8.    ようか:mùng 8
9.    ここのか:mùng 9
10.    とおか:mùng 10
11.    じゅうよっか:ngày 14
12.    はつか:ngày20
13.    にじゅうよっか:ngày 24

Tháng :がつ 

1.    いちがつ:tháng 1
2.    にがつ:tháng 2
3.    さんがつ:tháng 3
4.    しがつ:tháng 4
 5.    ごがつ:tháng 5
6.    ろくがつ:tháng 6
7.    しちがつ:tháng 7
8.    はちがつ:tháng 8
9.    くがつ:tháng 9
10.    じゅうがつ:tháng 10
11.    じゅういちがつ:tháng 11
12.    じゅうにがつ:tháng 12


Giờ: じ 

1.    いちじ;một giờ
2.    にじ:hai giờ
3.    さんじ:ba giờ
4.    よじ:bốn giờ
5.    ごじ:năm giờ
6.    ろくじ:sáu giờ
7.    しちじ:bảy giờ
8.    はちじ:tám giờ
9.    くじ:chín giờ
10.    じゅうじ:mười giờ
11.    じゅういちじ:mười một giờ
12.    じゅうにじ:mười hai giờ
Phút :ぷん;
 1.    いっぷん:một phút
2.    にふん:hai phút
3.    さんぶん:ba phút
4.    よんふん:bốn phút
5.    ごふん:năm phút
6.    ろっぷん:sáu phút
7.    ななふん:bảy phút
8.    はっぷん:tám phút
9.    きゅうふん:chín phút
10.    じゅっぷん:mười phút
11.    にじゅっぷん:hai mười phút
12.    さんじゅっぷん:ba mười  phút

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Học từ vựng sơ cấp bài số 3 - Học tiếng nhật - Du học nhật bản uy tín

02:39 |

Học tiếng nhật cơ bản hiện nay mà bạn cần biết hiện nay. Bạn mong muốn du học nhật bản hiện nay mà bạn chưa có kinh nghiệm từ vựng tiếng nhật hiện nay. Du học nhật bản hiện nay mà bạn cần biết từ vựng mà chúng tôi giới thiệu tới các bạn hiện nay

Học từ vựng sơ cấp bài số 3 bạn cần chú ý những từ ngữ sau


1.    ここ:ở đây
2.    そこ:ở đó
3.    あそこ:ở đằng kia
4.    どこ:ở đâu
5.    こちら:ở đây
6.    あちら:ở đằng kia
7.    どちら:ở đằng nào
8.    きょうしつ:phòng học
9.    しょくどう:nhà ăn
10.    じむしょ:văn phòng
11.    かいぎしつ:phòng họp
12.    うけつけ:quầy tiếp tân
13.    ロビー:đại sảnh
14.    へや:phòng, nhà
15.    トイレ:nhà vệ sinh
16.    かいだん:cầu thang đi bộ
17.    エレベーター:thang máy
18.    エスカレーター:thang cuốn
19.    くに:nước
20.    かいしゃ;công ty
21.    うち:nhà
22.    でんしゃ:xe điện
23.    くつ:dày
24.    ネクタイ:cà vạt
25.    ワイン:rượu vang
26.    タバコ:thuốc lá
27.    うりば:quầy bán hàng
28.    ちか:dưới lòng đất
29.    いくら:bao nhiêu
30.    ひゃく:một trăm
31.    せん:một nghìn
32.    まん:mười nghìn くにのなまえ:
1.    アメリカ:nước Mỹ
2.    イギリス:nước Anh
3.    イタリア:nước Ý
4.    イラン:Iran
5.    インド:Ấn Độ
6.    インドネシア:nước Indonesia
7.    エジプト:nước Egypt
8.    オーストラリア:nước Úc
9.    カナダ;nước Canada
10.    かんこく:nước Hàn Quốc
11.    サウジアラビア:nước Arap
12.    シンガポール:nước Singapore
13.    スペイン:nước Tây Ban Nha
14.    タイ:nước Thái Lan 15.    ちゅうこく:nước Trung Quốc
16.    ドイツ:nước Đức
17.    にほん:nước Nhật
18.    フランス:nước Pháp
19.    フィリピン:nước Phillipin
20.    ブラジル:nước Brazil
21.    ベトナム:nước Việt Nam
22.    マレーシア:nước Malaysia
 23.    メキシコ:nước Mexico
24.    ロシア:nước Nga

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Từ vựng sơ cấp bài 2 - học tiếng nhật - Du học nhật bản

02:25 |

Chúng tôi xin giới thiệu đến mọi người bài học từ vựng nối tiếp bài học từ vựng sơ cấp 1 mà bạn nên biết. Bạn mong muốn du học nhật bản hiện nay mà bạn cần biết về từ vựng du học nhật bản


1.    これ:cái này
 2.    それ:cái đó
3.    あれ:cái kia
 4.    どれ:cái nào
 5.    ほん:sách
6.    じしょ:từ điển
7.    ざっし:tập chí
8.    しんぶん:báo
 9.    ノート:tập học
10.    てちょう:sổ tay
11.    めいし:danh thiếp
12.    カード:thẻ
13.    テレホンカード:thẻ điện thoại
14.    えんぴつ:viết chì
15.    ボールペン:viết bi
16.    かぎ:chìa khóa
17.    とけい;đồng hồ
18.    かさ:cây dù
19.    かばん:cái cặp
20.    テープ:băng cassette
21.    テープレコーダー;máy ghi âm
 22.    テレビ:máy tivi
23.    ラジオ:máy radio
24.    カメラ:máy chụp hình
25.    コンピューター:máy tính
26.    じどうしゃ:xe ôtô
27.    つくえ:cái bàn
28.    いす:cái ghế
29.    チョコレート:chocola
30.    コーヒー:cafe
31.    えいご:tiếng anh
32.    にほんご;tiếng nhật
33.    なに:cái gì 34.    なん:cái gì
35.    そう;đúng rồi
36.    どうぞ;xin mời
37.    こちらこそ よろしく:chính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Học từ vựng sơ cấp bài 1 - Du học nhật bản

02:20 |

Chúng tôi xin giới thiệu tới mọi người bài Sơ cấp bài 1 hiện nay mà mọi người đều phải biết



1.    はじめまして:xin chào (sử dụng khi gặp mặt lần đầu tiên)
2.    おはよう ございます:chào buổi sáng
3.    こんにちは:chào buổi trưa
4.    こんばんは:chào buổi tối
 5.    はい:vâng
6.    いいえ:không
7.    わたし:tôi
8.    わたしたち:chúng tôi
9.    あなた:bạn
10.    だれ:ai vậy
11.    おなまえ:tên
12.    おいくつ:bao nhiêu tuổi (hỏi tuổi)
13.    どうぞ よろしく おねがいします:từ nay về sau rất mong nhận được sự giúp đỡ.
14.    あのひと:người kia
15.    あのかた:vị kia
16.    みなさん:các bạn,mọi người
17.    せんせい:thầy giáo
18.    きょうしつ:phòng học
19.    がくせい:học sinh
20.    かいしゃいん:nhân viên công ty
 21.    い しゃ:bác sĩ 22.    ぎんこういん:nhân viên bưu điện
23.    だいがく:đại học
24.    びょういん:bệnh viện
25.    でんき:điện
 26.    から:từ 27.    まで:đến

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Học từ vựng tiếng nhật - Chủ đề bệnh tật - Du học nhật bản uy tín

02:07 |

Bạn cần biết thêm 1 số từ vực về chủ đề bệnh tật. ngoài ra bạn vẫn cần phải học thêm các từ vựng khác để có thể du học nhật bản hiện nay


Chủ đề bệnh tật

風邪(かぜ): Bị cảm
~痛 (~つう): Đau
頭痛 (ずつう): Đau đầu, nhức đầu
首が痛い (くびがいたい): Đau cổ
背中が痛い(せなかがいたい): Đau lưng
腹痛 (ふくつう):. Đau bụng
手が痛い(てがいたい): Đau tay
足が痛い (あしがいたい): Đau chân
心痛 (しんつう): Đau tim
歯痛(しつう): Đau răng, nhức răng

顔色(かおいろ) : Sắc mặt
熱(ねつ)がある: Bị sốt
血圧(けつあつ): Huyết áp
血圧が高い: Huyết áp cao
血圧が低い: Huyết áp thấp
風邪( かぜ) をひく: Cảm cúm

鼻風邪(はなかぜ) : Sổ mũi
頭痛(ずつう)がする: Đau đầu
偏頭痛がする(へんずつう): Chứng đau nửa đầu
喉が痛い: Đau họng
咳: ( せき): Ho
くしゃみ: Hắt hơi
鼻水(はなみず)が出る: Chảy nước mũi
鼻づまり: Nghẹt mũi
目眩(めまい): Hoa mắt, chóng mặt
寒気: Cảm lạnh
吐き気: Nôn, ói
腹痛(ふくつう): Đau bụng
下痢(げり)をする: Tiêu chảy
便秘(べんぴ) : Táo bón
食欲(しょくよく) がない: Chán ăn
消化不良(しょうかふりょう): Bội thực
胸焼け(むねやけ): Ợ chua
筋肉痛(きんにくつう): Đau cơ
不整脈(ふせいみゃく): Loạn nhịp tim
癌(がん): Ung thư

良性腫瘍(りょうせいしゅよう): Khối u lành tính
悪性腫瘍( あくせいしゅよう): Khối u ác tính

心臓病(しんぞうびょう): Bệnh tim
脳卒中(のうそっちゅう): Đứt mạch máu não
動脈硬化(どうみゃくこうか): Xơ cứng động mạch
高コレステロールけっしょう: Tăng cholesterol máu

糖尿病(とうにょうびょう): Bệnh tiểu đường
骨粗しょう症(こつそしょうしょう): Bệnh loãng xương

更年期障害(こうねんきしょうがい): Rối loạn kinh nguyệt
認知症(にんちしょう): Trí nhớ kém
アルツハイマー病: Bệnh tâm thần
肝炎. Viêm gan. A型肝炎(エーがたかんえん): Viêm gan A. B型肝炎: Viêm gan B
気管支炎(きかんしえん): Viêm phế quản

.肺炎(はいえん): Viêm phổi
結核(けっかく): Bệnh lao
扁桃炎(へんとうえん): Viêm amidan
膀胱炎(ぼうこうえん): Viêm bàng quang
喘息(ぜんそく): Bệnh hen, suyễn
虫垂炎(ちゅうすいえん), 盲腸(もうちょう): Viêm ruột thừa
胃潰瘍(いかいよう): Viêm dạ dày
痔: Bệnh trĩ
ヘルニア: Thoát vị đĩa đệm
肥満(ひまん): Béo phì
慢性病(まんせいびょう): Bệnh mãn tính
急性病( ぎゅうせいびょう): Bệnh cấp tính
遺伝性病(いでんせいびょう): Bệnh di truyền
食中毒(しょくちゅうどく): Ngộ độc thưc phẩm
うつ病. Bệnh trầm cảm
自閉症(しへいしょう): Bệnh tự kỷ
拒食症(きょしょくしょう): Bệnh chán ăn
不眠症(ふみんしょう): Bệnh mất ngủ

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009
Fax:  043.6344.008
Hotline: Ms Hưng: 0969 573 727 | Ms Hương: 0986 584 382

Học từ vựng - Nghề liên quan đến nghệ thuật

13:29 |

Hướng dẫn học từ vựng - Nghề liên quan đến nghệ thuật mà bạn cần biết tới hiện nay

từ vựng liên quan đến nghệ thuật

Chữ Kanji
Chữ Hiragana
Phiên âm
Tiếng Việt
美容師
びようし
biyoushi
Tạo mẫu tóc
画家
がか
gaka
Họa sỹ
芸術家
げいじゅつか
geijutsuka
Nghệ sỹ
写真家
しゃしんか
shashinka
Nhiếp ảnh
作家
さっか
sakka
Nhà văn
演出家
えんしゅつか
enshutsukan
Nhà sản xuất / Đạo diễn
選手
せんしゅ
sakka- senshu
Cầu thủ bóng đá
演説家
えんぜつか
enzetsuka
Nhà hùng biện
建築家
けんちくか
kenchikuka
Kiến trúc sư
調理師
ちょうりし
chourishi
Đầu bếp
記者
きしゃ
kisha
Phóng viên
ジャーナリスト
ja-narisuto
Nhà báo

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ du học nhật bản của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009 |  043.6344.008

Học từ vựng tiếng nhật - Chủ đề vị trí, địa điểm bạn cần biết

05:59 |

Phương pháp học tiếng nhật bản - Hoc từ vựng tiếng nhật - Chủ đề vị trí, địa điểm bạn cần biết


うえ  : trên

した  : dưới


まえ  : trước


うしろ  : sau


みぎ  : bên phải


ひだり  : bên trái


なか  : bên trong


そと  : bên ngoài


となり  : bên cạnh

あいだ: (ở giữa)

ちかく  : chỗ gần đây

あいだ: (ở giữa)

 建物 たてもの tatemono Tòa nhà

ビル biru Tòa nhà


 マンション manshon Dinh thự

場所 ばしょ basho Địa điểm, vị trí


 空港 くうこう kuukou Sân bay


飛行場 ひこうじょう hikoujou Sân bay

 港 みなと minato Cảng


郵便局 ゆうびんきょく yuubinkyoku Bưu điện


銀行 ぎんこう ginkou Ngân hàng


 市役所 しやくしょ shiyakusho Tòa thị chính thành phố


駅 えき eki Ga tàu


 病院 びょういん byouin Bệnh viện


美容院 びよういん biyouin Salon tóc


学校 がっこう gakkou Trường học


小学校 しょうがっこう shougakkou Trường tiểu học


中学校 ちゅうがっこう chuugakkou Trường trung học


高校 こうこう koukou Trường phổ thông


大学 だいがく daigaku Trường đại học


大学院 だいがくいん daigakuin Viện đào tạo sau đại học


 寮 りょう ryou Kí túc xá


 寄宿舎 きしゅくしゃ kishukusha ký túc xá/ký túc


図書館 としょかん toshokan Thư viện


 水族館 すいぞくかん suizokukan Viện hải dương


 映画館 えいがかん eigakan Rạp chiếu phim


博物館 はくぶつかん hakubutsukan Bảo tàng


 美術館 びじゅつかん bijutsukan Bảo tàng nghệ thuật


 体育館 たいいくかん taiikukan Phòn tập Gym

 記念館 きねんかん kinenkan Nhà kỉ niệm


大使館 たいしかん taishikan Đại sứ quán


旅館 りょかん ryokan Nhà trọ kiểu Nhật

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ du học nhật bản của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009 |  043.6344.008

Hướng dẫn học từ vựng - Chủ đề việc làm

05:53 |

Hướng dẫn học từ vựng - Chủ đề việc làm bạn nên biết

Bạn muốn sang nhật làm việc được bạn cần phải học thêm rất nhiều từ vựng trong đó có chủ đề việc làm nhật bản

仕事(shigoto): công việc


求人 (kyuujin): tuyển người


就職 (shuushoku): làm việc


募集 ( boshuu): tuyển dụng


急募 (kyuubo): tuyển người gấp


応募 ( oubo): đăng kí, ứng tuyển


履歴書 (rirekisho): đơn xin việc


採用 (saiyoo): sử dụng


雇う ( yatou): làm thuê


入社(nyuusha): vào công ty làm việc


新社(shinsha): người mới


条件( jouken): điều kiện


給与 (kyuuyo): lương


給料 (kyuuryou):lương


月給 (gettsukyuu): lương theo tháng


時給 ( jikyuu): lương theo giờ


アルバイト(arubaito) làm thêm


副業 (fukugyo) nghề phụ, việc làm thêm


正業 (seigyou) nghề chính


交通費 (kootsuuhi): phí đi lại


手当て(teate): trợ cấp


支給(shikyuu): trả lương


収入 ( shuunyuu): thu nhập


能力( nouryoku): năng lực


問わない ( towanai): không vấn đề


不問 ( fumon): không vấn đề


年齢制限 ( nenreiseiken): giới hạn tuổi


見習い(minarai): làm theo


働き方 (hatarakikata): cách làm việc


勤務 (kinmu): công việc


フリーター: freetime: bán thời gian


夜勤 (yakin): làm đêm


シフト: shift: thay đổi, ca


作業 (sagyou): công việc


転職(tenshoku): chuyển công việc


退職 ( taishoku): nghỉ việc


転勤 (tenkin): chuyển việc


失業(shitsugyou): thất nghiệp

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ du học nhật bản của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009 |  043.6344.008

Hướng dẫn Học từ vựng về chủ đề đồ uống

05:23 |

Hướng dẫn Học từ vựng về chủ đề đồ uống mà bạn cần chú ý tới

Bạn hãy Học từ vựng về chủ đề đồ uống để có thể giao tiếp tốt nhất hiện nay khi sang nhật hỏi đồ uống


1. 飲 み 物 の み も の nomimono: Đồ uống


2. 水 み ず mizu: Nước


3. お 湯 お ゆ oyu: Nước nóng


4. 熱 い 水 あ つ い み ず atsui mizu: Nước nóng


5. 温 か い 水 あ た た か い み ず atatakai mizu: Nước ấm


6. 生 温 い 水 な ま ぬ る い み ず namanurui mizu: Nước ấm


7. 冷 た い 水 つ め た い み ず tsumetai mizu: Nước lạnh


8. コ ー ヒ ー ko-hi: Cà phê


9. お 茶 お ち ゃ ocha: Trà xanh

10 緑茶 り ょ く ち ゃ ryokucha: Trà xanh


11. 煎茶 せ ん ち ゃ sencha: Trà xanh (chất lượng trung bình)


12. 抹茶 ま っ ち ゃ Maccha: Trà xanh dạng bột


13. 焙 じ 茶 ほ う じ ち ゃ houjicha: Trà xanh dạng rang


14. 玄 米 茶 げ ん ま い ち ゃ genmaicha: Trà gạo nâu


15. 紅茶 こ う ち ゃ koucha: Trà đen


16. 烏龍茶 ウ ー ロ ン ち ゃ u-roncha: Trà ô long


17. 麦 茶 む ぎ ち ゃ mugicha: Trà lúa mạch


18. コ コ ア kokoa: Cacao


19. 牛乳 ぎ ゅ う に ゅ う gyuunyuu: Sữa


20. ミ ル ク miruku: Sữa


21. 豆乳 と う に ゅ う tounyuu: Sữa đậu lành


22. ジ ュ ー ス ju-su: Nước ép


23. オ レ ン ジ ジ ュ ー ス Orenji ju-su: Nước cam ép


24. コ ー ラ ko-ra: Cola


25. 炭 酸 飲料 た ん さ ん い ん り ょ う tansan inryou: Nước uống có ga


26. 清涼 飲料 せ い り ょ う い ん り ょ う seiryou inryou: Nước giải khát


27. お 酒 お さ け osake: Rượu

28. ア ル コ ー ル aruko-ru: Rượu


29. 日本 酒 に ほ ん し ゅ nihonshu: Rượu Nhật (rượu Sake)


30. 焼 酎 し ょ う ち ゅ う shouchuu: Rượu Shouchuu


31. ワ イ ン wain: Rượu Tây


32. ビ ー ル bi-ru: Bia


33. 生 ビ ー ル な ま ビ ー ル nama bi-ru: Bia dạng két


34. ウ イ ス キ ー uisuki-: Whiskey


35. ブ ラ ン デ ー burande-: Rượu mạnh (Brandy)


36. シ ャ ン パ ン shanpan: Rượu Sâm banh (Champagne)


37. グ ラ ス gurasu: Ly (cốc)


38. コ ッ プ koppu: Ly (cốc)


39. カ ッ プ kappu: Ly (cốc)

Mọi thông tin liên hệ
Công ty Cổ phần KAORI - Chắp cánh ước mơ du học nhật bản của bạn!
Trụ sở chính: Ô11, lô 5, Đền lừ II, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 043.6344.009 |  043.6344.008